Tại Lễ khai mạc, PGS.TS. Nguyễn Văn Thư, Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Nhà trường cho rằng hội thao là một trong những hoạt động phong trào ý nghĩa trong chuỗi các hoạt động chào mừng ngày thành lập Trường. Thầy cũng chúc các vận động viên thi đấu hết mình, góp phần vào thành công của hội thao.
Năm nay, Hội thao gồm các môn thi đấu như Kéo co, nhảy bao bố, trò chơi vận động, chạy xe đạp chậm.. diễn ra trong cùng thời điểm tại sân trường nhằm tạo không khí phấn khởi cho toàn trường trong ngày hội. Với sức trẻ và tinh thần yêu thể thao đến từ các cá nhân, tập thể cán bộ, giảng viên và sinh viên các khoa, viện đào tạo đã mang lại những cuộc tranh tài nảy lửa, tràn đầy sức trẻ trong sự reo hò, cổ vũ cuồng nhiệt của các đội dự thi và sinh viên toàn Trường.


Các đội tham gia diễu hành

Nghi thức khai mạc hội thao ấn tượng

Các đội bày tỏ sự quyết tâm

Phần thi kéo co hấp dẫn của cán bộ, giảng viên

Cán bộ, giảng viên thi đấu bóng bàn



Các phần thi đấu của sinh viên

Phần thi đua xe đạp chậm
KẾT QUẢ HỘI THAO
|
KÉO CO |
||||
|
ĐỒNG ĐỘI NAM |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
GHI |
||
|
1 |
Giải Nhất |
CĐBP Khoa Hàng hải |
||
|
2 |
Giải Nhì |
TCĐ Khoa Kỹ thuật tàu thủy |
||
|
3 |
Giải Ba |
CĐBP Khoa Cơ bản |
||
|
4 |
Giải Ba |
CĐBP Khoa Máy tàu thủy |
||
|
ĐỒNG ĐỘI NỮ |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Liên quân TCĐ P.Quản trị thiết bị - CĐBP Khu nội trú quận 2 |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Liên quân TCĐ Thư viện - CĐBP Tổ chức hành chính |
||
|
3 |
Giải Ba |
CĐBP Khoa Kinh tế vận tải |
||
|
4 |
Giải Ba |
CĐBP Bộ môn Ngoại ngữ |
||
|
BÓNG BÀN |
||||
|
ĐƠN NAM |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Nguyễn Hữu Gơ - CĐBP Công nghệ thông tin (Trung tâm dữ liệu) |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Nguyễn Tiến Đạt - CĐBP Tổ chức - Hành chính |
||
|
3 |
Giải Ba |
Nguyễn Thành Luân - CĐBP Kinh tế vận tải |
||
|
4 |
Giải Ba |
Nguyễn Ngọc Thạch - CĐBP CNTT& TTDL |
||
|
ĐƠN NỮ |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Bùi Thị Thùy Duyên - CĐBP Công trình giao thông |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Đặng Thị Bích Hoài - CĐBP Kinh tế vận tải |
||
|
3 |
Giải Ba |
Trần Hoàng Anh - CĐBP Bộ môn Ngoại ngữ |
||
|
4 |
Giải Ba |
Nguyễn Thị Nở - CĐBP Khu nội trú quận 2 (Bộ môn GDQP) |
||
|
ĐÔI NAM - NỮ |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Đặng Thị Bích Hoài (KTVT) - Trần Quang Khải (Điện) |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Nguyễn Thị Thanh Hà (CB) - Lê Quang Đức (Điện) |
||
|
3 |
Giải Ba |
Trần Hoàng Anh (NN) - Nguyễn Tiến Đạt (TCHC) |
||
|
4 |
Giải Ba |
Nguyễn Anh Tuấn (CTGT) - Bùi Thị Thùy Duyên (CTGT) |
||
|
ĐÔI NAM |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Lê Quang Đức (Điện) - Trần Quang Khải (Điện) |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Trịnh Ngọc Thảo (Khu Nội trú Q.2) - Phạm Văn Dương (Khu Nội trú Q2) |
||
|
3 |
Giải Ba |
Nguyễn Thành Luân (KTVT) - Bùi Văn Hùng (KTVT) |
||
|
4 |
Giải Ba |
Phạm Anh Nam (KTXD) - Trần Ngọc Thanh (KTXD) |
||
|
ĐÔI NỮ |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Bùi Thị Thùy Duyên (KTXD) - Trần Hoàng Anh (NN) |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Đặng Thị Bích Hoài (KTVT) - Phạm Thị Nga (KTVT) |
||
|
3 |
Giải Ba |
Nguyễn Thị Thanh Hà (CB) - Trần Thị Thùy Dương (CB) |
||
|
4 |
Giải Ba |
Nguyễn Thị Nở (Bộ môn GDQP) - Phạm Thị Thúy Nam (Bộ môn GDQP) |
||
|
XE ĐẠP CHẬM |
||||
|
ĐƠN NAM |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Hoàng Quốc Tuấn - CĐPB Khoa Công trình giao thông |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Lê Bảo Quỳnh - CĐPB Khoa Kỹ thuật xây dựng |
||
|
3 |
Giải Ba |
Nguyễn Hữu Gơ - CĐBP Công nghệ thông tin (Trung tâm dữ liệu) |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Nguyễn Trung Hiếu - CĐBP Khoa Kỹ thuật xây dựng |
||
|
5 |
Giải Khuyến khích |
Mai Duy Phương - TCĐ Tuyển sinh -VHVL |
||
|
ĐƠN NỮ |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Phạm Thị Hiền - CĐBP Khoa Cơ bản |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Nguyễn Thị Huyền Trang - TCĐ Quản trị thiết bị (Cơ sở Q.12) |
||
|
3 |
Giải Ba |
Bùi Thị Bích Liên - CĐBP Khoa Kinh tế vận tải |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Ngô Thị Phương Thảo - CĐBP Bộ Môn Ngoại ngữ |
||
|
5 |
Giải Khuyến khích |
Lê Thị Khuyên - CĐBP Khoa Kỹ thuật xây dựng |
||
|
NHẢY BAO BỐ |
||||
|
NAM |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Huỳnh Văn Kiệt - TCĐ Tổng hợp |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Hứa Tấn Thành - CĐBP Khoa Kinh tế vận tải |
||
|
3 |
Giải Ba |
Trần Công Trí - CĐBP Khoa Cơ khí |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Trương Đức Nguyên - CĐBP Khoa Cơ bản |
||
|
5 |
Giải Khuyến khích |
Lê Đức Cảnh - TCĐ Khoa Kỹ thuật tàu thủy |
||
|
NỮ |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Nguyễn Thị Nở - CĐBP Khu nội trú quận 2 (Bộ môn GDQP) |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Trần Thị Yến - TCĐ Đào tạo |
||
|
3 |
Giải Ba |
Lê Thị Hồng Huế - CĐBP Khoa Kinh tế vận tải |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Phạm Thị Thúy Hoa - TCĐ Thư viện |
||
|
5 |
Giải Khuyến khích |
Hồ Thị Hiền - TCĐ Lý luận chính trị |
||
|
TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG |
||||
|
CHUYỀN CHANH |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
CĐBP Phòng Tuyển sinh - VLVH |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Liên quân CĐBP Khoa Cơ khí và TCĐ Thư viện |
||
|
3 |
Giải Ba |
CĐBP Khoa Kinh tế vận tải |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Liên quân TCĐ Đào tạo và TCĐ Tài vụ |
||
|
5 |
Giải Khuyến khích |
CĐBP Khoa Cơ bản |
||
GIẢI SINH VIÊN
|
KÉO CO |
||||
|
ĐỒNG ĐỘI NAM |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
ĐỘI DỰ THI |
||
|
1 |
Giải Nhất |
Khoa Máy tàu thủy |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Khoa Công trình giao thông |
||
|
3 |
Giải Ba |
Khoa Kỹ thuật xây dựng |
||
|
4 |
Giải Ba |
Viện IEC |
||
|
ĐỒNG ĐỘI NAM - NỮ |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Khoa Máy tàu thủy |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Khoa Hàng Hải |
||
|
3 |
Giải Ba |
Khoa Công trình giao thông |
||
|
4 |
Giải Ba |
Khoa Công trình giao thông và Viện MT |
||
|
BÓNG BÀN |
||||
|
ĐƠN NAM |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Vương Nguyên Hoàng - Khoa Hàng hải |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Lê Hồng Vinh - Khoa Kỹ thuật xây dựng |
||
|
3 |
Giải Ba |
Đỗ Mạnh Tuấn - Viện CLC |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Bùi Công Lĩnh - Khoa Máy tàu thủy |
||
|
XE ĐẠP CHẬM |
||||
|
ĐƠN NAM |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Nguyễn Văn Linh - Viện NCMT |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Nguyễn Anh Quốc Nhật -Viện NCMT |
||
|
3 |
Giải Ba |
Nguyễn Nhật Tiến - Khoa Máy tàu thủy |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Phan Hải Nam - Khoa Máy tàu thủy |
||
|
5 |
Giải Khuyến khích |
Lê Hữu Tài -Viện NCMT |
||
|
|
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Huỳnh Thị Ngọc Huyền - Khoa KTVT |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Trần Phạm Nhật Hạ - Khoa Máy tàu thủy |
||
|
3 |
Giải Ba |
Lê Thị Thu Hà - Khoa KTVT |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Trần Nguyễn Ngọc Hoa -Viện IEC |
||
|
NHẢY BAO BỐ |
||||
|
NAM |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Đỗ Kim Quang - Chất lượng cao |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Tô Thanh Sang - Chất lượng cao |
||
|
3 |
Giải Ba |
Lê Hữu Vinh -Viện NCMT |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Lương Trường Thịnh - Viện NCMT |
||
|
5 |
Giải Khuyến khích |
Huỳnh Ngọc Nam - Khoa KTXD |
||
|
NỮ |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Hứa Nguyễn Hoài Thương - Khoa Máy tàu thủy |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Nguyễn Thị Thu Dung - KTVT |
||
|
3 |
Giải Ba |
Minh Thu - Chất lượng cao |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Trần Phương Dung - Chất lượng cao |
||
|
TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG |
||||
|
CHUYỀN CHANH |
||||
|
STT |
GIẢI THƯỞNG |
|
||
|
1 |
Giải Nhất |
Khoa Hàng hải |
||
|
2 |
Giải Nhì |
Viện NC Môi trường và GT |
||
|
3 |
Giải Ba |
Khoa Kinh tế |
||
|
4 |
Giải Khuyến khích |
Khoa Công trình GT |
||
|
5 |
Giải Khuyến khích |
Khoa Máy tàu thủy |
||