
Mã trường: GTS
1. Thông tin về mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển
1.1 Đại học chính quy
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
|
1. |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) |
52840106101 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
90 |
|
2. |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) |
52840106102 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
80 |
|
3. |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy) |
52840106103 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
60 |
|
4. |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) |
52840106104 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
50 |
|
5. |
Kỹ thuật môi trường |
52520320 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh |
50 |
|
6. |
Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) |
52520201 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
140 |
|
7. |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) |
52520207 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
70 |
|
8. |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp) |
52520216 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
100 |
|
9. |
Kỹ thuật tàu thuỷ (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) |
52520122 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
150 |
|
10. |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) |
52520103 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
300 |
|
11. |
Công nghệ thông tin |
52480201 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
100 |
|
12. |
Truyền thông và mạng máy tính |
52480102 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
70 |
|
13. |
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) |
52580201 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
230 |
|
14. |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro) |
52580205 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
330 |
|
15. |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng) |
52580301 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
120 |
|
16. |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) |
52840104 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
140 |
|
17. |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức) |
52840101 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
100 |
1.2 Đại học chính quy (hệ chất lượng cao)
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
|
1. |
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) |
52840106101H |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
30 |
|
2. |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) |
52520207H |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
30 |
|
3. |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) |
52520103H |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
60 |
|
4. |
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) |
52580201H |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
60 |
|
5. |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường) |
52580205H |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
60 |
|
6. |
Kinh tế xây dựng |
52580301H |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
30 |
|
7. |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) |
52840104H |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
60 |
|
8. |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức) |
52840101H |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
60 |
2. Phạm vi, đối tượng, phương thức tuyển sinh
2.1 Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên cả nước.

Cơ sở 1 tại số 2, đường D3, Q. Bình Thạnh, TP. HCM

Khu giảng đường và ký túc xá tại quận 2, TP. HCM

Cơ sở 3 tại quận 12, TP. HCM

Cơ sở tại Vũng Tàu

Cơ sở tại Đồng Nai đang xây dựng
2.2 Đối tượng tuyển sinh
a. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp Trung cấp. Nếu người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.
b. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định:
- Đối với các chuyên ngành thuộc ngành Khoa học Hàng hải (sinh viên đi biển):
+ Các ngành 52840106101, 52840106101H, 52840106102 yêu cầu: đảm bảo sức khoẻ học tập; tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0.5m và có cân nặng từ 45kg trở lên.
+ Thí sinh vào các ngành 52840106101, 52840106101H phải có chiều cao: nam từ 1.64m trở lên, nữ từ 1.60m trở lên.
+ Thí sinh vào các ngành 52840106102 phải có chiều cao: nam từ 1.61m trở lên, nữ từ 1.58m trở lên.
- Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, Hiệu trưởng Nhà trường xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.
2.3 Phương thức tuyển sinh
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2017.